4.1 Các thành viên Mạng lưới
- Mạng lưới trung tâm đào tạo xuất sắc và tài năng lĩnh vực CNSH trong nông nghiệp (Gọi tắt là NEAB – Network for Excellent Agricultural Biotechnology), do ĐHCT chủ trì, cùng với các thành viên chính thức (Viện Trường, Doanh nghiệp, Cơ quan trong nước và quốc tế) như Bảng 1.
- Các thành viên và đối tác khác sẽ được kết nạp trong quá trình vận hành và phát triển Mạng lưới.
Bảng 1: Các thành viên chính thức của Mạng lưới NEAB
| STT | TÊN CÁC ĐƠN VỊ |
| VIỆN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRONG NƯỚC | |
| 1 | Đại học Cần Thơ (Chủ trì) |
| 2 | Đại học Thái Nguyên |
| 3 | Đại học Huế |
| 4 | Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng |
| 5 | Trường Đại học Nha Trang |
| 6 | Trường Đại học Tây Nguyên |
| 7 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh |
| 8 | Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh |
| 9 | Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ |
| 10 | Trường Đại học Kiên Giang |
| 11 | Trường Đại học Bạc Liêu |
| 12 | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II |
| 13 | Trung tâm Công nghệ Sinh học TP. Hồ Chí Minh |
| 14 | Viện Cây ăn Quả Miền Nam |
| VIỆN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ | |
| 15 | Michigan State University, USA |
| 16 | Ghent University, Belgium |
| 17 | CSIRO, Australia |
| 18 | Kyoto Institute Technology, Japan |
| 19 | Tokyo University of Agriculture Technology (TUAT – Japan) |
| 20 | Gyeongsang National University, Korea |
| 21 | National Taiwan Ocean University, Taiwan |
| 22 | Khon Kaen University (Faculty of Technology), Thailand |
| DOANH NGHIỆP | |
| 23 | Tập đoàn CT Group |
| 24 | Tập đoàn Việt Úc |
| 25 | Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau |
| 26 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp CNC Trung An |
| 27 | Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn |
| 28 | Công ty Cổ phần UV |
| 29 | Công ty Cổ phần Phù Sa Genomics |
| 30 | Công ty TNHH MTV thuốc thú y và chế phẩm sinh học Vemedim |
| 31 | Công ty TNHH Hoàn Cầu Việt Nam |
| CƠ QUAN NHÀ NƯỚC | |
| 32 | Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Cần Thơ |
| 33 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang |
| 34 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp |
| 35 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau |
| 36 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 37 | Sở Nông nghiệp và Môi trường TP. Cần Thơ |
| 38 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long |
| 39 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau |
| 40 | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
| 41 | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật tỉnh An Giang |
| 42 | Trung Tâm Khuyến nông tỉnh An Giang |
| 43 | Trung Tâm giống Nông nghiệp tỉnh Cà Mau |
| 44 | Chi cục Chế biến, Chất lượng và Phát triển Thị trường, tỉnh Đồng Tháp |
| 45 | Chi cục Chăn nuôi Thú Y tỉnh Đồng Tháp |
| 46 | Trung tâm Khuyến nông Cà Mau |

